nức lòng

Học thuật
Thân thiện
nức lòng

Nhân dân nức lòng tham gia lễ hội mùa xuân.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hăng hái, nhiệt tình: Trạng thái tinh thần phấn khởi, sôi nổi, sẵn sàng mong muốn tham gia một cách tích cực vào một công việc, hoạt động nào đó.
    • Phấn chấn, nô nức: Cảm xúc vui mừng, háo hức trước một sự kiện, một mục tiêu chung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nhân dân nức lòng thi đua xây dựng Tổ quốc. (Nhân dân hăng hái thi đua xây dựng đất nước.)
    • Nghe tin chiến thắng, mọi người đều nức lòng. (Nghe tin chiến thắng, mọi người đều phấn chấn, vui mừng.)
    • Các em học sinh nức lòng chuẩn bị cho ngày khai giảng. (Các em học sinh háo hức chuẩn bị cho ngày khai giảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng nức nở": Cụm từ diễn tả cảm xúc dâng trào, thường niềm vui sướng hoặc xúc động đến mức khó kìm nén.

    • Nghe tiếng hát quê hương, lòng tôi nức nở. (Nghe tiếng hát quê hương, lòng tôi xúc động dâng trào.)
  • Dùng trong văn chương, báo chí: Từ "nức lòng" thường xuất hiện trong văn phong trang trọng, khích lệ, như các bài xã luận, báo cáo thành tích, hoặc tác phẩm văn học để miêu tả không khí chung.

    • Không khí lao động nức lòng trên khắp các công trường. (Không khí lao động hăng say trên khắp các công trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Nô nức (tính từ): Háo hức, vui mừng thể hiện ra bên ngoài, thường đi đông người.
    • Mọi người nô nức đi xem hội.
  • Hăng hái (tính từ): nhiệt tình, sôi nổi trong hành động, công việc.
    • Anh ấy tham gia rất hăng hái.
  • Phấn khởi (tính từ): Vui vẻ, phấn chấn niềm tin, hi vọng vào kết quả tốt.
    • Tinh thần phấn khởi của người lao động.
Từ đồng nghĩa
  • Háo hức: Mong đợi, sốt ruột muốn làm hoặc được trải nghiệm điều đó.
  • Sôi nổi: (Không khí, hoạt động) diễn ra một cách nhiệt tình, nhộn nhịp.
  • Hưng phấn: Trạng thái tinh thần lên cao, cảm thấy khoan khoái, tràn đầy năng lượng.
Từ trái nghĩa
  • Chán nản: Mất hết hứng thú, nhiệt tình.
  • Uể oải: Mệt mỏi, không muốn làm .
  • Thờ ơ: Lãnh đạm, không quan tâm, không nhiệt tình.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nức lòng nức dạ: Cụm từ nhấn mạnh, đồng nghĩa với "nức lòng", diễn tả sự phấn khởi, vui sướng trong lòng.
    • Được tin ấy, ai cũng nức lòng nức dạ. (Được tin ấy, ai cũng vui mừng khôn xiết.)
  • Lòng dạ nôn nao: Cảm xúc bồn chồn, xúc động mạnh (có thể vui, lo, chờ đợi).
    • Trước giờ phát biểu, lòng dạ tôi nôn nao.
nức lòng

Nhân dân nức lòng tham gia lễ hội mùa xuân.

  1. Hăng hái, nhiều nhiệt tình: Nhân dân nức lòng thi đua xây dựng Tổ quốc.